Nghĩa tiếng Việt
- Hợp xướng, đồng ca.động từEN-VI Dict
- Cùng nói.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The choir can chorus beautifully.
-
They chorus the same answer.
/ˈkɔːrəs/
chorus là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Hợp xướng, đồng ca; Cùng nói.
The choir can chorus beautifully.
They chorus the same answer.