Nghĩa tiếng Việt
- Rửa tội; làm lễ rửa tội.động từEN-VI Dict
- Đặt tên thánh (trong lễ rửa tội).động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
They will christen the baby next week.
-
They christen the boat on Friday.
/ˈkrɪsn/
christen là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Rửa tội; làm lễ rửa tội; Đặt tên thánh (trong lễ rửa tội).
They will christen the baby next week.
They christen the boat on Friday.