Nghĩa tiếng Việt
- Mạn, mãn tính, kinh niên.tính từEN-VI Dict
- Ăn sâu, bám chặt, thâm căn cố đế; thành thói quen.tính từEN-VI Dict
- Thường xuyên, lắp đi lắp lại.tính từEN-VI Dict
- Rất khó chịu, rất xấu.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
He suffers from a chronic back pain.
-
They have chronic doubts about the new plan.
-
He has a chronic cough every winter.
-
Her chronic lateness annoyed the whole team.
-
a chronic disease
bệnh mạn