TanroDictionary Sổ từ

chua

Việt
0

chua là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Có vị như vị của chanh, giấm; Có chứa nhiều chất acid; Có mùi của chất lên men như mùi của giấm.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Có vị như vị của chanh, giấm.tính từ いWiktionary
  2. Có chứa nhiều chất acid.tính từ いWiktionary
  3. Có mùi của chất lên men như mùi của giấm.tính từ いWiktionary
  4. Cao the thé, nghe khó chịu.tính từ いWiktionary
  5. Chú thích cho rõ.động từWiktionary

Ví dụ

  1. Chanh chua thì khế cũng chua (ca dao).

  2. Dưa muối chua.

  3. Thích ăn chua.

  4. Đồng chua nước mặn.

  5. Bón vôi để khử chua.