Nghĩa tiếng Việt
- Có vị như vị của chanh, giấm.tính từ いWiktionary
- Có chứa nhiều chất acid.tính từ いWiktionary
- Có mùi của chất lên men như mùi của giấm.tính từ いWiktionary
- Cao the thé, nghe khó chịu.tính từ いWiktionary
- Chú thích cho rõ.động từWiktionary
Ví dụ
-
Chanh chua thì khế cũng chua (ca dao).
-
Dưa muối chua.
-
Thích ăn chua.
-
Đồng chua nước mặn.
-
Bón vôi để khử chua.