TanroDictionary Sổ từ

chung

Việt
0

chung là một từ tiếng Việt, có nghĩa: . Chén uống rượu; Thuộc về mọi người, mọi vật, có liên quan đến tất cả; phân biệt với riêng; Có tính chất bao quát, gồm những cái chính, cái cơ bản.

Nghĩa tiếng Việt

  1. . Chén uống rượu.danh từWiktionary
  2. Thuộc về mọi người, mọi vật, có liên quan đến tất cả; phân biệt với riêng.tính từ いWiktionary
  3. Có tính chất bao quát, gồm những cái chính, cái cơ bản.tính từ いWiktionary
  4. . Cùng với nhau, chứ không phải người nào người ấy tách riêng ra.tính từ いWiktionary
  5. Chỉ sự kết thúc của một sự kiện nào đó.tính từ いWiktionary
  6. Cùng có với nhau. Hai nhà sân.động từWiktionary
  7. Góp lại với nhau.động từWiktionary

Ví dụ

  1. Của chung.

  2. Quyền lợi chung.

  3. Quy luật chung.

  4. Học thuyết chung.

  5. Đường lối chung.