TanroDictionary Sổ từ

chung quanh

Việt
0

chung quanh là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Như xung quanh.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Cùng nghĩa với xung quanh: Theo đường tròn hay đường cong kíngiới từWiktionary

Ví dụ

  1. Bạn bè chung quanh.