TanroDictionary Sổ từ

xung quanh

Việt
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Theo đường tròn hay đường cong kín.danh từ
  2. Khoảng không gian bao quanh một sự vật nào đó.danh từ
  3. Phạm vi có liên quan đến một sự việc.danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. Trái Đất quay xung quanh Mặt Trời.

  2. Bạn bè vây kín xung quanh.

  3. Có nhiều ý kiến xung quanh về vấn đề này.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép