Nghĩa tiếng Việt
- Theo đường tròn hay đường cong kín.danh từ
- Khoảng không gian bao quanh một sự vật nào đó.danh từ
- Phạm vi có liên quan đến một sự việc.danh từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
Trái Đất quay xung quanh Mặt Trời.
-
Bạn bè vây kín xung quanh.
-
Có nhiều ý kiến xung quanh về vấn đề này.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép