TanroDictionary Sổ từ

churchman

/ˈtʃɜːtʃmən/

Anh Thông dụng
0

churchman là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Người trong giáo hội; Giáo sĩ; Người theo giáo phái Anh.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Người trong giáo hội.danh từEN-VI Dict
  2. Giáo sĩ.danh từEN-VI Dict
  3. Người theo giáo phái Anh.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The churchman spoke kindly to the visitors.

  2. The churchman welcomed everyone at the door.

  3. He grew up as a churchman in the village.