TanroDictionary Sổ từ

churchmanship

/mənˌʃɪp/

Anh
0

churchmanship là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Xem churchman.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Xem churchman: Người trong giáo hộidanh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The entry churchmanship points to churchman.