TanroDictionary Sổ từ

chuyến bay

Việt
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Chuyến di chuyển bằng máy bay từ khi cất cánh tại một cảng hàng không và hạ cánh tại một cảng hàng không khác tiếp ngay sau đó.danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. Chuyến bay thương mại.

  2. Chuyến bay tư nhân.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép