Nghĩa tiếng Việt
- Dùng mưu để lừa; dùng mưu kế để lung lạc (ai).động từEN-VI Dict
- Phá vỡ, làm hỏng (kế hoạch của ai... ).động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
He tried to circumvent the long queue.
-
Bad weather circumvented their weekend plan.