Nghĩa tiếng Việt
- Người dân thành thị.danh từEN-VI Dict
- Công dân, dân.danh từEN-VI Dict
- Người thường dân (trái với quân đội).danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The citizen paid taxes on time.
-
Every citizen has basic rights.
-
The citizen helped repair the street.