TanroDictionary Sổ từ

clan

/klæn/

Anh
0

clan là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Thị tộc; Bè đảng, phe cánh.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Thị tộc.danh từEN-VI Dict
  2. Bè đảng, phe cánh.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. Their clan met every summer in one house.

  2. The old clan controlled the village shop.