Nghĩa tiếng Việt
- Cái móc, cái gài.danh từEN-VI Dict
- Sự siết chặt (tay), sự ôm chặt (ai).danh từEN-VI Dict
- Cài, gài, móc.động từEN-VI Dict
- Ôm chặt, nắm chặt, siết chặt.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The clasp broke on her bag.
-
They shared a warm clasp before leaving.
-
You can clasp your necklace around your neck.
-
I will clasp you in my arms right now.
-
to clasp a bracelet round one's wrist
cái vòng vào cổ tay