TanroDictionary

clasp

/klɑːsp/

Anh
0

clasp là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Cái móc, cái gài; Sự siết chặt (tay), sự ôm chặt (ai); Cài, gài, móc.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Cái móc, cái gài.danh từEN-VI Dict
  2. Sự siết chặt (tay), sự ôm chặt (ai).danh từEN-VI Dict
  3. Cài, gài, móc.động từEN-VI Dict
  4. Ôm chặt, nắm chặt, siết chặt.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The clasp broke on her bag.

  2. They shared a warm clasp before leaving.

  3. You can clasp your necklace around your neck.

  4. I will clasp you in my arms right now.

  5. to clasp a bracelet round one's wrist

    cái vòng vào cổ tay