TanroDictionary Sổ từ

clay

/kleɪ/

Anh
0

clay là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Đất sét, sét; Cơ thể người.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Đất sét, sét.danh từEN-VI Dict
  2. Cơ thể người.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. Wet clay stuck to his shoes.

  2. Every clay body needs rest.