TanroDictionary Sổ từ

clerical

/ˈklerɪkl/

Anh
0

clerical là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Công việc biên chép, (thuộc) văn phòng; Tăng lữ; Mục sư.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Công việc biên chép, (thuộc) văn phòng.tính từEN-VI Dict
  2. Tăng lữ.tính từEN-VI Dict
  3. Mục sư.danh từEN-VI Dict
  4. Đại biểu giới tăng lữ (trong quốc hội).danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. She made a small clerical error on the form.

  2. The priest wore traditional clerical dress today.

  3. The clerical helped organize the papers.

  4. A clerical spoke during the long debate.

  5. a clerical error

    điều sai sót khi biên chép