Nghĩa tiếng Việt
- Phép tiến dần.danh từEN-VI Dict
- Điểm cao nhất (kịch, truyện).danh từEN-VI Dict
- Cao đỉnh.danh từEN-VI Dict
- Đưa lên đến điểm cao nhất; lên đến điểm cao nhất.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The story built toward a strong climax.
-
The climax came at the final scene.
-
The party reached its climax at midnight.
-
The song will climax with a loud chorus.