TanroDictionary Sổ từ

climax

/ˈklaɪmæks/

Anh Thông dụng
0

climax là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Phép tiến dần; Điểm cao nhất (kịch, truyện); Cao đỉnh.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Phép tiến dần.danh từEN-VI Dict
  2. Điểm cao nhất (kịch, truyện).danh từEN-VI Dict
  3. Cao đỉnh.danh từEN-VI Dict
  4. Đưa lên đến điểm cao nhất; lên đến điểm cao nhất.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The story built toward a strong climax.

  2. The climax came at the final scene.

  3. The party reached its climax at midnight.

  4. The song will climax with a loud chorus.