TanroDictionary Sổ từ

cloth

/klɒθ/

Anh
0

cloth là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Vải; Khăn; khăn lau; khăn trải (bàn); Áo thầy tu.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Vải.danh từEN-VI Dict
  2. Khăn; khăn lau; khăn trải (bàn).danh từEN-VI Dict
  3. Áo thầy tu.danh từEN-VI Dict
  4. Giới thầy tu.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. She bought a new piece of cotton cloth.

  2. Please lay the cloth on the dining table.

  3. The monk wore a simple cloth.

  4. The cloth gathered for evening prayer.

  5. american cloth; oil cloth

    vải sơn, vải dầu