TanroDictionary Sổ từ

clown

/klaʊn/

Anh
0

clown là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Anh hề, vai hề; Người quê mùa; Người thô lỗ; người mất dạy.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Anh hề, vai hề.danh từEN-VI Dict
  2. Người quê mùa.danh từEN-VI Dict
  3. Người thô lỗ; người mất dạy.danh từEN-VI Dict
  4. Làm hề; đóng vai hề.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The clown made children laugh at the show.

  2. Don't be such a clown at the table.

  3. His clown behavior upset the whole group.

  4. She can clown for the party crowd.