Nghĩa tiếng Việt
- Anh hề, vai hề.danh từEN-VI Dict
- Người quê mùa.danh từEN-VI Dict
- Người thô lỗ; người mất dạy.danh từEN-VI Dict
- Làm hề; đóng vai hề.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The clown made children laugh at the show.
-
Don't be such a clown at the table.
-
His clown behavior upset the whole group.
-
She can clown for the party crowd.