Nghĩa tiếng Việt
- Dùi cui, gậy tày.danh từEN-VI Dict
- Gậy (đánh gôn).danh từEN-VI Dict
- (đánh bài) quân nhép.danh từEN-VI Dict
- Hội, câu lạc bộ.danh từEN-VI Dict
- Trụ sở câu lạc bộ, trụ sở hội ((như) club-house).danh từEN-VI Dict
- Đánh bằng dùi cui, đánh bằng gậy tày.động từEN-VI Dict
- Họp lại, chung nhau.động từEN-VI Dict
- Làm lộn xộn, làm rối loạn hàng ngũ, gây chuyện ba gai (trong đơn vị).động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
He raised the club to scare the thief.
-
She swung the club and hit the ball.
-
He needed one more club to finish the hand.
-
I want to join the local tennis club this year.
-
We met at the clubhouse after dinner.