TanroDictionary Sổ từ

club

/klʌb/

Anh Thông dụng
0

club là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Dùi cui, gậy tày; Gậy (đánh gôn); (đánh bài) quân nhép.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Dùi cui, gậy tày.danh từEN-VI Dict
  2. Gậy (đánh gôn).danh từEN-VI Dict
  3. (đánh bài) quân nhép.danh từEN-VI Dict
  4. Hội, câu lạc bộ.danh từEN-VI Dict
  5. Trụ sở câu lạc bộ, trụ sở hội ((như) club-house).danh từEN-VI Dict
  6. Đánh bằng dùi cui, đánh bằng gậy tày.động từEN-VI Dict
  7. Họp lại, chung nhau.động từEN-VI Dict
  8. Làm lộn xộn, làm rối loạn hàng ngũ, gây chuyện ba gai (trong đơn vị).động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. He raised the club to scare the thief.

  2. She swung the club and hit the ball.

  3. He needed one more club to finish the hand.

  4. I want to join the local tennis club this year.

  5. We met at the clubhouse after dinner.