TanroDictionary Sổ từ

clutch

/klʌtʃ/

Anh Thông dụng
0

clutch là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Ổ trứng ấp; Ổ gà con; Sự giật lấy, sự chộp lấy.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Ổ trứng ấp.danh từEN-VI Dict
  2. Ổ gà con.danh từEN-VI Dict
  3. Sự giật lấy, sự chộp lấy.danh từEN-VI Dict
  4. Sự nắm chặt, sự giữ chặt.danh từEN-VI Dict
  5. vuốt, nanh vuốt.danh từEN-VI Dict
  6. Khớp; khớp ly hợp.danh từEN-VI Dict
  7. Giật, chộp, bắt lấy.động từEN-VI Dict
  8. Bám chặt, nắm chặt, giữ chặt.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The hen settled on her clutch of eggs.

  2. We found a clutch of chicks under the box.

  3. He made a quick clutch at the ball.

  4. She kept a tight clutch on the handle.

  5. The kitten is in the clutch of cute.