TanroDictionary Sổ từ

co-ordinate

/kəʊˈɔːdɪneɪt/

Anh Thông dụng
0

co-ordinate là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Ngang hàng, bằng vai; Toạ độ; Kết hợp.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Ngang hàng, bằng vai.tính từEN-VI Dict
  2. Toạ độ.tính từEN-VI Dict
  3. Kết hợp.tính từEN-VI Dict
  4. Đặt đồng hàng.động từEN-VI Dict
  5. Phối hợp, xếp sắp.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The two countries are co-ordinate in this agreement.

  2. Please write down the exact co-ordinate on the map.

  3. We need a co-ordinate effort to finish the project.

  4. Mark the co-ordinate on the map.

  5. Please co-ordinate the files by date.