Nghĩa tiếng Việt
- Người đồng sở hữu, người chung quyền sở hữu.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
They are co-owner of the small house.
/ˈkoʊˌoʊnɜːr/
co-owner là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Người đồng sở hữu, người chung quyền sở hữu.
They are co-owner of the small house.