Nghĩa tiếng Việt
- Áo choàng ngoài, áo bành tô (đàn ông).danh từEN-VI Dict
- Áo choàng (phụ nữ); (từ cổ, nghĩa cổ) váy.danh từEN-VI Dict
- Bộ lông (thú).danh từEN-VI Dict
- Lớp, lượt (sơn, vôi... ).danh từEN-VI Dict
- (vỏ, củ hành, củ tỏi).danh từEN-VI Dict
- Màng.danh từEN-VI Dict
- Túi (buồm).danh từEN-VI Dict
- Mặc áo choàng.động từEN-VI Dict
- Phủ, tẩm, bọc, tráng.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
He wore a dark coat to school.
-
The coat played a key role.
-
The dog's coat was soft and clean.
-
Apply a fresh coat of paint to the wall.
-
Peel the coat from the onion.