Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của coax.động từEN-VI Dict
- Sự dỗ dành ngon ngọt.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
She was coaxing the cat out slowly.
-
His coaxing finally won her trust.
/ˈkəʊksɪŋ/
coaxing là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của coax; Sự dỗ dành ngon ngọt.
She was coaxing the cat out slowly.
His coaxing finally won her trust.