TanroDictionary Sổ từ

cock

/kɒk/

Anh
0

cock là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Con gà trống; Chim trống (ở những danh từ ghép); Người đứng đầu; người có vai vế nhất; đầu sỏ.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Con gà trống.danh từEN-VI Dict
  2. Chim trống (ở những danh từ ghép).danh từEN-VI Dict
  3. Người đứng đầu; người có vai vế nhất; đầu sỏ.danh từEN-VI Dict
  4. Chong chóng (chỉ chiều) gió ((cũng) weathercock).danh từEN-VI Dict
  5. Vòi nước.danh từEN-VI Dict
  6. Kim (của cái cân).danh từEN-VI Dict
  7. Cò súng.danh từEN-VI Dict
  8. , tục cái buồi, con cặc.danh từEN-VI Dict
  9. Mép mũ vểnh lên; đầu mũ hếch lên.danh từEN-VI Dict
  10. Cái liếc, cái nháy mắt.danh từEN-VI Dict
  11. Lên cò súng.động từEN-VI Dict
  12. Vểnh lên, hếch lên, dựng lên.động từEN-VI Dict
  13. Nháy nháy ai; liếc nhìn ai.động từEN-VI Dict
  14. Vểnh lên.động từEN-VI Dict
  15. Vênh váo ra vẻ thách thức.động từEN-VI Dict
  16. Đống rơm (cỏ khô... ở cánh đồng).danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The fighting cock won the match easily.

  2. A cock robin sang in the garden.

  3. He is the cock of the walk here.

  4. The cock on the roof turned with the wind.

  5. Please turn the cock to stop the water.