Nghĩa tiếng Việt
- Con gà trống.danh từEN-VI Dict
- Chim trống (ở những danh từ ghép).danh từEN-VI Dict
- Người đứng đầu; người có vai vế nhất; đầu sỏ.danh từEN-VI Dict
- Chong chóng (chỉ chiều) gió ((cũng) weathercock).danh từEN-VI Dict
- Vòi nước.danh từEN-VI Dict
- Kim (của cái cân).danh từEN-VI Dict
- Cò súng.danh từEN-VI Dict
- , tục cái buồi, con cặc.danh từEN-VI Dict
- Mép mũ vểnh lên; đầu mũ hếch lên.danh từEN-VI Dict
- Cái liếc, cái nháy mắt.danh từEN-VI Dict
- Lên cò súng.động từEN-VI Dict
- Vểnh lên, hếch lên, dựng lên.động từEN-VI Dict
- Nháy nháy ai; liếc nhìn ai.động từEN-VI Dict
- Vểnh lên.động từEN-VI Dict
- Vênh váo ra vẻ thách thức.động từEN-VI Dict
- Đống rơm (cỏ khô... ở cánh đồng).danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The fighting cock won the match easily.
-
A cock robin sang in the garden.
-
He is the cock of the walk here.
-
The cock on the roof turned with the wind.
-
Please turn the cock to stop the water.