TanroDictionary

cod

/kɒd/

Anh
0

cod là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Cá tuyết, cá moruy; Đánh lừa, lừa bịp, lừa gạt.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Cá tuyết, cá moruy.danh từEN-VI Dict
  2. Đánh lừa, lừa bịp, lừa gạt.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. We had cod for dinner tonight.

  2. Do not cod your little brother.