TanroDictionary

cog

/kɒɡ/

Anh
0

cog là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Răng; vấu; Lắp răng (vào bánh xe); làm cho có răng; Ăn khớp nhau (bán xe răng).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Răng; vấu.danh từEN-VI Dict
  2. Lắp răng (vào bánh xe); làm cho có răng.động từEN-VI Dict
  3. Ăn khớp nhau (bán xe răng).động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. A cog broke inside the old machine.

  2. He cogs the wheel before every test.

  3. The gears cog together smoothly.