TanroDictionary Sổ từ

coincidental

/kəʊˌɪnsɪˈdentl/

Anh
0

coincidental là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Trùng khớp ((cũng) coincident); Trùng khớp ngẫu nhiên.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Trùng khớp ((cũng) coincident).tính từEN-VI Dict
  2. Trùng khớp ngẫu nhiên.tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. Their arrival was coincidental, not planned.

  2. It was a coincidental meeting at the store.