TanroDictionary Sổ từ

commercial

/kəˈmɜːʃl/

Anh Thông dụng
0

commercial là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Buôn bán; (thuộc) thương mại; (thuộc) thương nghiệp; Người chào hàng; Buổi phát thanh quảng cáo hàng.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Buôn bán; (thuộc) thương mại; (thuộc) thương nghiệp.tính từEN-VI Dict
  2. Người chào hàng.danh từEN-VI Dict
  3. Buổi phát thanh quảng cáo hàng.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. They opened a new commercial center in the city.

  2. The commercial offered free delivery for one week.

  3. We heard a commercial between the songs.

  4. commercial school

    trường thương nghiệp

  5. commercial treaty

    hiệp ước thương mại