Nghĩa tiếng Việt
- Người được uỷ quyền.danh từEN-VI Dict
- Uỷ viên hội đồng.danh từEN-VI Dict
- Người đại biểu chính quyền trung ương (ở tỉnh, khu... ).danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
A commissioner signed the agreement.
-
The commissioner attended the meeting.
-
The commissioner visited the local office.