TanroDictionary Sổ từ

commissioner

/kəˈmɪʃənə(r)/

Anh Thông dụng
0

commissioner là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Người được uỷ quyền; Uỷ viên hội đồng; Người đại biểu chính quyền trung ương (ở tỉnh, khu... ).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Người được uỷ quyền.danh từEN-VI Dict
  2. Uỷ viên hội đồng.danh từEN-VI Dict
  3. Người đại biểu chính quyền trung ương (ở tỉnh, khu... ).danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. A commissioner signed the agreement.

  2. The commissioner attended the meeting.

  3. The commissioner visited the local office.