Nghĩa tiếng Việt
- Bạn, bầu bạn.danh từEN-VI Dict
- Người bạn gái (được thuê để cùng chung sống làm bầu bạn với một người phụ nữ khác) ((cũng) companion lady companion).danh từEN-VI Dict
- Sổ tay, sách hướng dẫn.danh từEN-VI Dict
- Vật cùng đôi.danh từEN-VI Dict
- Làm bạn với.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
She is a faithful companion on every journey.
-
Her companion stayed with her during the trip.
-
I bought a useful gardener's companion book today.
-
Please make sure you wear your companion shoe.
-
He companion the old man on long walks.