TanroDictionary Sổ từ

companion

/kəmˈpæniən/

Anh Thông dụng
0

companion là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Bạn, bầu bạn; Người bạn gái (được thuê để cùng chung sống làm bầu bạn với một người phụ nữ khác) ((cũng) companion lady companion); Sổ tay, sách hướng dẫn.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Bạn, bầu bạn.danh từEN-VI Dict
  2. Người bạn gái (được thuê để cùng chung sống làm bầu bạn với một người phụ nữ khác) ((cũng) companion lady companion).danh từEN-VI Dict
  3. Sổ tay, sách hướng dẫn.danh từEN-VI Dict
  4. Vật cùng đôi.danh từEN-VI Dict
  5. Làm bạn với.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. She is a faithful companion on every journey.

  2. Her companion stayed with her during the trip.

  3. I bought a useful gardener's companion book today.

  4. Please make sure you wear your companion shoe.

  5. He companion the old man on long walks.