TanroDictionary Sổ từ

company

/ˈkɒm-/

Anh Thông dụng
0

company là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự cùng đi; sự cùng ở; sự có bầu có bạn; Khách, khách khứa; Bạn, bè bạn.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự cùng đi; sự cùng ở; sự có bầu có bạn.danh từEN-VI Dict
  2. Khách, khách khứa.danh từEN-VI Dict
  3. Bạn, bè bạn.danh từEN-VI Dict
  4. Hội, công ty.danh từEN-VI Dict
  5. Đoàn, toán, bọn.danh từEN-VI Dict
  6. Toàn thể thuỷ thủ (trên tàu).danh từEN-VI Dict
  7. Đại đội.danh từEN-VI Dict
  8. Đi theo.động từEN-VI Dict
  9. Làm bầu làm bạn với; cùng ở với; cùng đi với.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. I would be glad of your company tonight.

  2. We have company coming over for dinner later.

  3. You can judge him by the company he keeps.

  4. She works for a large railway company.

  5. A company of players waited near the stage.