Nghĩa tiếng Việt
- Sự cùng đi; sự cùng ở; sự có bầu có bạn.danh từEN-VI Dict
- Khách, khách khứa.danh từEN-VI Dict
- Bạn, bè bạn.danh từEN-VI Dict
- Hội, công ty.danh từEN-VI Dict
- Đoàn, toán, bọn.danh từEN-VI Dict
- Toàn thể thuỷ thủ (trên tàu).danh từEN-VI Dict
- Đại đội.danh từEN-VI Dict
- Đi theo.động từEN-VI Dict
- Làm bầu làm bạn với; cùng ở với; cùng đi với.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
I would be glad of your company tonight.
-
We have company coming over for dinner later.
-
You can judge him by the company he keeps.
-
She works for a large railway company.
-
A company of players waited near the stage.