TanroDictionary Sổ từ

compass

/ˈkʌmpəs/

Anh
0

compass là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Com-pa; La bàn; Vòng điện, phạm vi, tầm.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Com-pa.danh từEN-VI Dict
  2. La bàn.danh từEN-VI Dict
  3. Vòng điện, phạm vi, tầm.danh từEN-VI Dict
  4. Đường vòng, đường quanh.danh từEN-VI Dict
  5. Tầm âm.danh từEN-VI Dict
  6. Đi vòng quanh (cái gì).động từEN-VI Dict
  7. Bao vây, vây quanh.động từEN-VI Dict
  8. Hiểu rõ, nắm được, kĩnh hội.động từEN-VI Dict
  9. Âm mưu, mưu đồ.động từEN-VI Dict
  10. Thực hiện, hoàn thành, đạt được.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. We used a compass to draw a circle.

  2. The sailor checked his compass before heading out.

  3. That area is beyond our current compass.

  4. He took a wide compass around the large lake.

  5. The singer lost her compass in the back row.