Nghĩa tiếng Việt
- Com-pa.danh từEN-VI Dict
- La bàn.danh từEN-VI Dict
- Vòng điện, phạm vi, tầm.danh từEN-VI Dict
- Đường vòng, đường quanh.danh từEN-VI Dict
- Tầm âm.danh từEN-VI Dict
- Đi vòng quanh (cái gì).động từEN-VI Dict
- Bao vây, vây quanh.động từEN-VI Dict
- Hiểu rõ, nắm được, kĩnh hội.động từEN-VI Dict
- Âm mưu, mưu đồ.động từEN-VI Dict
- Thực hiện, hoàn thành, đạt được.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
We used a compass to draw a circle.
-
The sailor checked his compass before heading out.
-
That area is beyond our current compass.
-
He took a wide compass around the large lake.
-
The singer lost her compass in the back row.