Nghĩa tiếng Việt
- Bù, đền bù, bồi thường.động từEN-VI Dict
- Bù.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
They will compensate you for the damaged goods.
-
Hard work will compensate for your lack of experience.
-
to compensate someone for something
đền bù (bồi thường) cho ai về cái gì