TanroDictionary

compensate

/ˈkɒmpenseɪt/

Anh
0

compensate là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Bù, đền bù, bồi thường; Bù.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Bù, đền bù, bồi thường.động từEN-VI Dict
  2. Bù.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. They will compensate you for the damaged goods.

  2. Hard work will compensate for your lack of experience.

  3. to compensate someone for something

    đền bù (bồi thường) cho ai về cái gì