TanroDictionary Sổ từ

complement

/ˈkɒmplɪment/

Anh Thông dụng
0

complement là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Phần bù, phần bổ sung; Quân số đầy đủ; Bổ ngữ.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Phần bù, phần bổ sung.danh từEN-VI Dict
  2. Quân số đầy đủ.danh từEN-VI Dict
  3. Bổ ngữ.danh từEN-VI Dict
  4. Phần bù (góc...).danh từEN-VI Dict
  5. Thể bù, bổ thể.danh từEN-VI Dict
  6. Làm đầy, đủ, bù cho đầy đủ, bổ sung.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. A scarf is a nice complement to the coat.

  2. The ship's complement includes fifty crew members.

  3. The verb is the complement in this sentence.

  4. A right angle is a complement of ninety degrees.

  5. The team studied the complement in the lab.