TanroDictionary Sổ từ

concatenation

/kənˌkætəˈneɪʃn/

Anh Thông dụng
0

concatenation là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự móc vào nhau, sự nối vào nhau; Sự trùng hợp, sự trùng khớp; Dãy ghép, xích chuỗi.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự móc vào nhau, sự nối vào nhau.danh từEN-VI Dict
  2. Sự trùng hợp, sự trùng khớp.danh từEN-VI Dict
  3. Dãy ghép, xích chuỗi.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The chain showed a long concatenation of links.

  2. The concatenation of circumstances led to a strange result.

  3. The story was a concatenation of strange events.

  4. concatenation of circumstances

    cơ hội trùng khớp