Nghĩa tiếng Việt
- Sự móc vào nhau, sự nối vào nhau.danh từEN-VI Dict
- Sự trùng hợp, sự trùng khớp.danh từEN-VI Dict
- Dãy ghép, xích chuỗi.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The chain showed a long concatenation of links.
-
The concatenation of circumstances led to a strange result.
-
The story was a concatenation of strange events.
-
concatenation of circumstances
cơ hội trùng khớp