Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ và phân từ quá khứ của concertđộng từEN-VI Dict
- Có dự tính, có bàn tính, có phối hợp.tính từEN-VI Dict
- Soạn cho hoà nhạc.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The team had to concerted the system.
-
They took concerted action to save the forest.
-
The concerted result helped everyone.
-
to take concerted action
hành động phối hợp
-
a concerted attack
tấn công phối hợp