TanroDictionary Sổ từ

concerted

/kənˈsɜːtɪd/

Anh
0

concerted là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Quá khứ và phân từ quá khứ của concert; Có dự tính, có bàn tính, có phối hợp; Soạn cho hoà nhạc.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Quá khứ và phân từ quá khứ của concertđộng từEN-VI Dict
  2. Có dự tính, có bàn tính, có phối hợp.tính từEN-VI Dict
  3. Soạn cho hoà nhạc.tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The team had to concerted the system.

  2. They took concerted action to save the forest.

  3. The concerted result helped everyone.

  4. to take concerted action

    hành động phối hợp

  5. a concerted attack

    tấn công phối hợp