TanroDictionary Sổ từ

concord

/ˈkɒŋkɔːd/

Anh
0

concord là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự hoà hợp, sự hoà thuận; Thoả ước, hiệp ước; Sự tương hợp (về giống và số).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự hoà hợp, sự hoà thuận.danh từEN-VI Dict
  2. Thoả ước, hiệp ước.danh từEN-VI Dict
  3. Sự tương hợp (về giống và số).danh từEN-VI Dict
  4. Hoà âm.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. They live in complete concord with each other.

  2. The two sides signed a peace concord.

  3. The sentence shows number concord clearly.

  4. The choir sang in sweet concord.

  5. to live in complete concord

    sống với nhau rất hoà thuận