Nghĩa tiếng Việt
- Sự hoà hợp, sự hoà thuận.danh từEN-VI Dict
- Thoả ước, hiệp ước.danh từEN-VI Dict
- Sự tương hợp (về giống và số).danh từEN-VI Dict
- Hoà âm.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
They live in complete concord with each other.
-
The two sides signed a peace concord.
-
The sentence shows number concord clearly.
-
The choir sang in sweet concord.
-
to live in complete concord
sống với nhau rất hoà thuận