TanroDictionary Sổ từ

conscience

/ˈkɒnʃəns/

Anh Thông dụng
0

conscience là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Lương tâm.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Lương tâm.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. He has a clear conscience about his past actions.

  2. bad (evil, guiltry) conscience

    lương tâm tốt, lương tâm trong sạch