Nghĩa tiếng Việt
- Lương tâm.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
He has a clear conscience about his past actions.
-
bad (evil, guiltry) conscience
lương tâm tốt, lương tâm trong sạch
/ˈkɒnʃəns/
conscience là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Lương tâm.
He has a clear conscience about his past actions.
bad (evil, guiltry) conscience
lương tâm tốt, lương tâm trong sạch