TanroDictionary Sổ từ

consonant

/ˈkɒnsənənt/

Anh
0

consonant là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Thuận tai, êm ái, du dương; Hoà hợp, phù hợp; Phụ âm.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Thuận tai, êm ái, du dương.tính từEN-VI Dict
  2. Hoà hợp, phù hợp.tính từEN-VI Dict
  3. Phụ âm.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The soft music was consonant and calm.

  2. The new plan is consonant with our main goals.

  3. The letter t is a consonant.

  4. consonant with one's duty

    phù hợp với bổn phận của mình, đúng với bổn phận của mình