Nghĩa tiếng Việt
- Bắt ép, ép buộc, cưỡng ép, thúc ép.động từEN-VI Dict
- Dằn xuống, nén, chế ngự, ghìm lại.động từEN-VI Dict
- Nhốt, giam cầm.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
Financial problems constrain his ability to travel.
-
Fear can constrain clear thinking.
-
The ropes constrain the animal's movement.
-
to constrain someone to do something
ép buộc ai làm việc gì