TanroDictionary Sổ từ

constrain

/kənˈstreɪn/

Anh
0

constrain là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Bắt ép, ép buộc, cưỡng ép, thúc ép; Dằn xuống, nén, chế ngự, ghìm lại; Nhốt, giam cầm.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Bắt ép, ép buộc, cưỡng ép, thúc ép.động từEN-VI Dict
  2. Dằn xuống, nén, chế ngự, ghìm lại.động từEN-VI Dict
  3. Nhốt, giam cầm.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. Financial problems constrain his ability to travel.

  2. Fear can constrain clear thinking.

  3. The ropes constrain the animal's movement.

  4. to constrain someone to do something

    ép buộc ai làm việc gì