Nghĩa tiếng Việt
- Ngắm, thưởng ngoạn.động từEN-VI Dict
- Lặng ngắm.động từEN-VI Dict
- Dự tính, dự định, liệu trước, chờ đợi (một việc gì).động từEN-VI Dict
- Trầm ngâm.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
We contemplate the sunset from the hill.
-
She liked to contemplate the quiet lake.
-
I contemplate moving to a bigger city next year.
-
He sat there to contemplate his future.
-
to contemplate doing something
dự định làm gì