Nghĩa tiếng Việt
- Vặn xoắn; làm vặn vẹo, làm trẹo.động từEN-VI Dict
- Làm méo mó, làm nhăn nhó.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
He contorted his face in pain.
-
Do not contort his words to change their meaning.
-
to contort a word from its proper meaning
làm méo mó ý nghĩa của một từ, làm sai lạc ý nghĩa của một từ