TanroDictionary Sổ từ

contradictor

/ˌkɑːntrəˈdɪktɜː/

Anh
0

contradictor là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Người nói trái lại; Người cãi lại.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Người nói trái lại.danh từEN-VI Dict
  2. Người cãi lại.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The contradictor always said the opposite in class.

  2. The contradictor argued against every suggestion.