Nghĩa tiếng Việt
- ; (vật lý) hội tụ (tia sáng); đồng quy.động từEN-VI Dict
- Cùng kéo về, cùng đổ về (một nơi).động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The two roads converge near the station.
-
People converge here every evening for food.
/kənˈvɜːdʒ/
converge là một từ tiếng Anh, có nghĩa: ; (vật lý) hội tụ (tia sáng); đồng quy; Cùng kéo về, cùng đổ về (một nơi).
The two roads converge near the station.
People converge here every evening for food.