TanroDictionary Sổ từ

convey

/kənˈveɪ/

Anh
0

convey là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Chở, chuyên chở, vận chuyển; Truyền (âm thanh, hương vị, lệnh, tin); truyền đạt, chuyển; Chuyển nhượng, sang tên (tài sản).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Chở, chuyên chở, vận chuyển.động từEN-VI Dict
  2. Truyền (âm thanh, hương vị, lệnh, tin); truyền đạt, chuyển.động từEN-VI Dict
  3. Chuyển nhượng, sang tên (tài sản).động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. They convey fresh fruit to the market.

  2. Please convey my best wishes to your family.

  3. He conveyed the house to his daughter.

  4. convey my good wishes to your parents

    nhờ chuyển những lời chúc mừng của tôi tới cha mẹ anh