Nghĩa tiếng Việt
- Tọa độ.danh từEN-VI Dict
- Hợp tác, điều hợp, phối hợp, điều phối.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
Enter your coordinate in the box.
-
We coordinate our plans every Friday.
/koʊˈɔrdneɪt/
coordinate là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Tọa độ; Hợp tác, điều hợp, phối hợp, điều phối.
Enter your coordinate in the box.
We coordinate our plans every Friday.