Nghĩa tiếng Việt
- Người làm chủ bất động sản theo sổ sách cũ.danh từEN-VI Dict
- Tài sản được giữ theo sổ sách cũ.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The old copy-hold passed to his grandson.
-
The family kept the copy-hold for years.
/ˈkɑːpiˈhoʊld/
copy-hold là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Người làm chủ bất động sản theo sổ sách cũ; Tài sản được giữ theo sổ sách cũ.
The old copy-hold passed to his grandson.
The family kept the copy-hold for years.