TanroDictionary Sổ từ

cordate

/ˈkɔrˌdeɪt/

Anh
0

cordate là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Hình tim.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Hình tim.tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The leaf has a cordate shape.